XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

降临 đọc là jiàng lín, nghĩa là hạ xuống; đến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

降临【降臨】

[jiàng lín] [降 临]

hạ xuống; đến; tới

来到、到达,多指抽象事物或重大事件。

夜幕降临,整个城市亮起了璀璨的灯火。

yè mù jiàng lín, zhěng gè chéng shì liàng qǐ le cuǐ càn de dēng huǒ.

Màn đêm buông xuống, cả thành phố thắp sáng những ánh đèn rực rỡ.

没错。欧美近来加快相关布局,正是为了提前防范量子霸权潜在威胁的降临。

méi cuò. ōu měi jìn lái jiā kuài xiāng guān bù jú, zhèng shì wèi le tí qián fáng fàn liàng zǐ bà quán qián zài wēi xié de jiàng lín.

Chính xác ạ. Gần đây phương Tây đẩy nhanh bố trí liên quan chính là nhằm đón đầu ngăn ngừa mối đe dọa tiềm ẩn từ bá quyền lượng tử ập tới.

Trong bài: Đánh giá tác động của điện toán lượng tử tới an ninh mạng

随着夜幕降临,大家渐渐入睡。

suí zhe yè mù jiàng lín, dà jiā jiàn jiàn rù shuì.

Khi màn đêm buông xuống, mọi người dần dần chìm vào giấc ngủ.

暴雨突然降临,让人措手不及。

bào yǔ tū rán jiàng lín, ràng rén cuò shǒu bù jí.

Cơn mưa lớn bất ngờ ập đến khiến mọi người không kịp trở tay.

Hỏi đáp về từ 降临

降临 nghĩa là gì?

降临 (jiàng lín) nghĩa là hạ xuống; đến. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 降临 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 降, 临 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 降临?

Thường gặp: 降临节 (jiàng lín jié) – Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước lễ Giáng Sinh trong Kitô giáo); 圣灵降临 (shèng líng jiàng lín) – Lễ Ngũ Tuần; 圣神降临 (shèng shén jiàng lín) – Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống (lễ Kitô giáo mừng Chúa Thánh Thần); 夜幕降临 (yè mù jiàng lín) – đêm buông xuống; 圣神降临周 (shèng shén jiàng lín zhōu) – Lễ Ngũ Tuần; 耶稣降临节 (yē sū jiàng lín jié) – Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước lễ Giáng Sinh của Kitô giáo).