XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光盘 đọc là guāng pán, nghĩa là đĩa CD; DVD. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

光盘【光盤】

[guāng pán] [光 盘]

đĩa CD; DVD; CD-ROM; lượng từ: 片 (piàn), 张 (zhāng)

用激光读写的圆形存储盘

这张光盘里有很多好听的歌。

zhè zhāng guāng pán lǐ yǒu hěn duō hǎo tīng de gē.

Trong đĩa CD này có rất nhiều bài hát hay.

片、张

我买了几张新的电影光盘。

wǒ mǎi le jǐ zhāng xīn de diàn yǐng guāng pán.

Mình đã mua mấy đĩa phim mới.

Trong bài: Nếu trời đẹp thì đi picnic · 要是…就…

Hỏi đáp về từ 光盘

光盘 nghĩa là gì?

光盘 (guāng pán) nghĩa là đĩa CD; DVD. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 光盘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 盘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 光盘?

Thường gặp: 蓝光光盘 (lán guāng guāng pán) – Đĩa Blu-ray, đĩa DVD độ nét cao của Sony; 光盘驱动器 (guāng pán qū dòng qì) – ổ đĩa CD hoặc DVD.