XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光滑 đọc là guāng huá, nghĩa là bóng; mượt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

光滑

[guāng huá] [光 滑]

bóng; mượt; trơn tru

物体表面平整不粗糙

这种桌子的表面非常光滑,摸起来很舒服。

zhè zhǒng zhuō zi de biǎo miàn fēi cháng guāng huá, mō qǐ lái hěn shū fú.

Bề mặt của loại bàn này rất mượt mà, sờ vào cảm giác rất dễ chịu.

这块玉的质地非常细腻光滑。

zhè kuài yù de zhì dì fēi cháng xì nì guāng huá.

Chất ngọc này vô cùng mịn màng và trơn nhẵn.

新鲜的茄子表皮光滑有光泽。

xīn xiān de qié zi biǎo pí guāng huá yǒu guāng zé.

Cà tím tươi có lớp vỏ mịn màng và bóng bẩy.

这张石桌的棱角被打磨得很光滑。

zhè zhāng shí zhuō de léng jiǎo bèi dǎ mó de hěn guāng huá.

Các góc cạnh của chiếc bàn đá này đã được mài rất nhẵn bóng.

Hỏi đáp về từ 光滑

光滑 nghĩa là gì?

光滑 (guāng huá) nghĩa là bóng; mượt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 光滑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 滑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

光滑 (guāng huá) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu