XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

光环 đọc là guāng huán, nghĩa là vòng ánh sáng; hào quang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

光环【光環】

[guāng huán] [光 环]

vòng ánh sáng; hào quang; (ví dụ) vinh quang; rực rỡ

环状光带或比喻荣誉光彩

他脱去了明星的光环,回归普通人的生活。

tā tuō qù le míng xīng de guāng huán, huí guī pǔ tōng rén de shēng huó.

Anh ấy đã cởi bỏ hào quang của ngôi sao để trở về với cuộc sống của một người bình thường.

您说得对,我之前确实太在乎大公司的光环了。

nín shuō de duì, wǒ zhī qián què shí tài zài hū dà gōng sī de guāng huán le.

Thầy nói đúng ạ, trước đó em quả thật quá để tâm tới hào quang của công ty lớn.

Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必

Hỏi đáp về từ 光环

光环 nghĩa là gì?

光环 (guāng huán) nghĩa là vòng ánh sáng; hào quang. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 光环 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 光, 环 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.