XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

循环 đọc là xún huán, nghĩa là tuần hoàn; lưu thông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

循环【循環】

[xún huán] [循 环]

tuần hoàn; lưu thông; vòng

事物周而复始地运动或变化

良好的血液循环对保持身体健康非常重要。

liáng hǎo de xuè yè xún huán duì bǎo chí shēn tǐ jiàn kāng fēi cháng zhòng yào.

Tuần hoàn máu tốt rất quan trọng để duy trì sức khỏe cơ thể.

chu trình; vòng tuần hoàn

周而复始的运动过程或机制

这个系统建立了一个高效的资源循环。

zhè ge xì tǒng jiàn lì le yí gè gāo xiào de zī yuán xún huán.

Hệ thống này đã thiết lập một chu trình tài nguyên hiệu quả.

我们可以连通自然风廊道以促进空气循环。

wǒ men kě yǐ lián tōng zì rán fēng láng dào yǐ cù jìn kōng qì xún huán.

Chúng ta có thể kết nối các hành lang gió tự nhiên để thúc đẩy lưu thông không khí.

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

蒸桑拿有助于促进人体血液循环。

zhēng sāng ná yǒu zhù yú cù jìn rén tǐ xuè yè xún huán.

Xông hơi giúp thúc đẩy tuần hoàn máu của cơ thể.

完全正确,收集的雨水还能循环利用于绿化呢。

wán quán zhèng què, shōu jí de yǔ shuǐ hái néng xún huán lì yòng yú lǜ huà ne.

Hoàn toàn chính xác, nước mưa thu gom được còn có thể tái sử dụng cho cây xanh nữa.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

Hỏi đáp về từ 循环

循环 nghĩa là gì?

循环 (xún huán) nghĩa là tuần hoàn; lưu thông. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 循环 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 循, 环 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 循环?

Thường gặp: 循环性 (xún huán xìng) – tính chu kỳ; 循环节 (xún huán jié) – phần lặp lại của một số thập phân tuần hoàn; 循环赛 (xún huán sài) – giải đấu vòng tròn; 冠脉循环 (guān mài xún huán) – tuần hoàn mạch vành; 循环使用 (xún huán shǐ yòng) – tái chế; 循环小数 (xún huán xiǎo shù) – số thập phân tuần hoàn.