XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

循环系统 đọc là xún huán xì tǒng, nghĩa là hệ thống tuần hoàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

循环系统

[xún huán xì tǒng] [循 环 系 统]

hệ thống tuần hoàn

循环系统包括心脏、血管以至血液。

xún huán xì tǒng bāo kuò xīn zāng, xuè guǎn yǐ zhì xuè yè.

Hệ tuần hoàn bao gồm tim, mạch máu cho đến máu.

Hỏi đáp về từ 循环系统

循环系统 nghĩa là gì?

循环系统 (xún huán xì tǒng) nghĩa là hệ thống tuần hoàn.

Cách viết 循环系统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 循, 环, 系, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.