统统【統統】
[tǒng tǒng] [统 统]
hoàn toàn
通通;表示全部、一概。
搬家前,他把不需要的旧杂物统统清理掉了。
bān jiā qián, tā bǎ bù xū yào de jiù zá wù tǒng tǒng qīng lǐ diào le.Trước khi chuyển nhà, anh ấy đã dọn sạch toàn bộ những đồ đạc cũ không cần dùng đến.
统统 đọc là tǒng tǒng, nghĩa là hoàn toàn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǒng tǒng] [统 统]
hoàn toàn
通通;表示全部、一概。
搬家前,他把不需要的旧杂物统统清理掉了。
bān jiā qián, tā bǎ bù xū yào de jiù zá wù tǒng tǒng qīng lǐ diào le.Trước khi chuyển nhà, anh ấy đã dọn sạch toàn bộ những đồ đạc cũ không cần dùng đến.
统统 (tǒng tǒng) nghĩa là hoàn toàn. Đây là từ thuộc HSK 9.
Viết lần lượt từng chữ 统, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.