XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一心 đọc là yī xīn, nghĩa là một lòng; tận tâm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一心

[yī xīn] [一 心]

một lòng; tận tâm

全心全意,专心致志。

毕业后他一心投身教育事业,毫无杂念。

bì yè hòu tā yì xīn tóu shēn jiào yù shì yè, háo wú zá niàn.

Sau khi tốt nghiệp anh ấy một lòng cống hiến cho sự nghiệp giáo dục, không hề có tạp niệm.

他一心奔着更好的前程而努力。

tā yì xīn bēn zhe gèng hǎo de qián chéng ér nǔ lì.

Anh ấy một lòng nỗ lực hướng tới tiền đồ tốt đẹp hơn.

面对空前的危机,大家团结一心。

miàn duì kōng qián de wēi jī, dà jiā tuán jié yì xīn.

Đối mặt với cuộc khủng hoảng chưa từng có, mọi người đồng lòng đoàn kết.

做事情只要一心一意就容易成功。

zuò shì qíng zhǐ yào yì xīn yí yì jiù róng yì chéng gōng.

Làm việc chỉ cần một lòng một dạ thì sẽ dễ thành công.

Hỏi đáp về từ 一心

一心 nghĩa là gì?

一心 (yī xīn) nghĩa là một lòng; tận tâm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一心?

Thường gặp: 一心一意 (yī xīn yī yì) – tập trung suy nghĩ và nỗ lực; 一心一德 (yī xīn yī dé) – một lòng một dạ (thành ngữ); 一心二用 (yī xīn èr yòng) – làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); 一心多用 (yī xīn duō yòng) – đa nhiệm; 万众一心 (wàn zhòng yī xīn) – hàng triệu người một lòng (thành ngữ); 团结一心 (tuán jié yī xīn) – đoàn kết một lòng.