XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

二心 đọc là èr xīn, nghĩa là không trung thành; không hết lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

二心

[èr xīn] [二 心]

không trung thành; không hết lòng; hai lòng

他死心塌地跟着老板做事,从无二心。

tā sǐ xīn tā dì gēn zhe lǎo bǎn zuò shì, cóng wú èr xīn.

Anh ấy một lòng một dạ đi theo ông chủ làm việc, chưa từng có ý định khác.

Hỏi đáp về từ 二心

二心 nghĩa là gì?

二心 (èr xīn) nghĩa là không trung thành; không hết lòng.

Cách viết 二心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 二, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.