XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

专心 đọc là zhuān xīn, nghĩa là tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

专心【專心】

[zhuān xīn] [专 心]

tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)

把注意力集中在某件事上

上课时一定要专心听讲。

shàng kè shí yí dìng yào zhuān xīn tīng jiǎng.

Trong giờ học nhất định phải chuyên tâm nghe giảng.

喜欢啊,听音乐能让我更专心。

xǐ huan a, tīng yīn yuè néng ràng wǒ gèng zhuān xīn.

Thích chứ, nghe nhạc giúp mình tập trung hơn.

Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V

他在家里专心伺候生病的老人。

tā zài jiā lǐ zhuān xīn cì hou shēng bìng de lǎo rén.

Anh ấy ở nhà chuyên tâm chăm sóc người già bị bệnh.

谢谢你,我马上专心写。

xiè xiè nǐ, wǒ mǎ shàng zhuān xīn xiě.

Cảm ơn bạn, mình tập trung viết ngay đây.

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

Hỏi đáp về từ 专心

专心 nghĩa là gì?

专心 (zhuān xīn) nghĩa là tập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 专心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 专, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 专心?

Thường gặp: 专心一意 (zhuān xīn yī yì) – tập trung vào; 专心致志 (zhuān xīn zhì zhì) – (thành ngữ) chuyên tâm.