XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直视 đọc là zhí shì, nghĩa là nhìn thẳng vào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

直视【直視】

[zhí shì] [直 视]

nhìn thẳng vào

眼睛正对着看

在商务谈判中,直视对方眼睛代表自信与真诚。

zài shāng wù tán pàn zhōng, zhí shì duì fāng yǎn jīng dài biǎo zì xìn yǔ zhēn chéng.

Trong đàm phán thương mại, nhìn thẳng vào mắt đối phương thể hiện sự tự tin và chân thành.

他转移了视线,不敢直视老师的眼睛。

tā zhuǎn yí le shì xiàn, bù gǎn zhí shì lǎo shī de yǎn jīng.

Cậu ấy dời tầm mắt đi, không dám nhìn thẳng vào mắt giáo viên.

他表面上显得很镇定,其实心里很虚,不敢直视王老师的眼睛。

tā biǎo miàn shàng xiǎn de hěn zhèn dìng, qí shí xīn lǐ hěn xū, bù gǎn zhí shì wáng lǎo shī de yǎn jīng.

Bề ngoài anh ấy có vẻ bình tĩnh, nhưng thực ra trong lòng rất chột dạ, không dám nhìn thẳng vào mắt thầy Vương.

Hỏi đáp về từ 直视

直视 nghĩa là gì?

直视 (zhí shì) nghĩa là nhìn thẳng vào. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 直视 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 视 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.