XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直线 đọc là zhí xiàn, nghĩa là đường thẳng; (tăng hoặc giảm) mạnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

直线【直線】

[zhí xiàn] [直 线]

đường thẳng; (tăng hoặc giảm) mạnh

两点间最短的线,也指某种数值持续快速变动。

请沿着这条直线一直往前走。

qǐng yán zhe zhè tiáo zhí xiàn yì zhí wǎng qián zǒu.

Xin hãy đi thẳng tiếp theo đường thẳng này.

他在本子上画了一条直线。

tā zài běn zi shàng huà le yì tiáo zhí xiàn.

Cậu ấy đã vẽ một đường thẳng vào vở.

他用尺子画了一条直线。

tā yòng chǐ zi huà le yì tiáo zhí xiàn.

Anh ấy dùng thước kẻ vẽ một đường thẳng.

两条直线互相垂直。

liǎng tiáo zhí xiàn hù xiāng chuí zhí.

Hai đường thẳng vuông góc với nhau.

Hỏi đáp về từ 直线

直线 nghĩa là gì?

直线 (zhí xiàn) nghĩa là đường thẳng; (tăng hoặc giảm) mạnh. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 直线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 直线?

Thường gặp: 垂直线 (chuí zhí xiàn) – đường thẳng đứng; 定直线 (dìng zhí xiàn) – đường chuẩn của parabol; 异面直线 (yì miàn zhí xiàn) – (toán) đường thẳng chéo nhau; 直线加速器 (zhí xiàn jiā sù qì) – máy gia tốc tuyến tính; 直线性加速器 (zhí xiàn xìng jiā sù qì) – máy gia tốc tuyến tính.