XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

曲线 đọc là qū xiàn, nghĩa là đường cong; gián tiếp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

曲线【曲線】

[qū xiàn] [曲 线]

đường cong; gián tiếp; một cách vòng vo

弯曲的线条;比喻间接迂回的方式。

这座建筑的曲线设计非常美观。

zhè zuò jiàn zhù de qū xiàn shè jì fēi cháng měi guān.

Thiết kế đường cong của tòa nhà này rất đẹp mắt.

那正好拓展第二曲线,先系统进修体育管理课程。

nà zhèng hǎo tuò zhǎn dì èr qū xiàn, xiān xì tǒng jìn xiū tǐ yù guǎn lǐ kè chéng.

Thế thì vừa hay mở rộng đường cong thứ hai, trước tiên học bài bản các khóa quản lý thể thao.

Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên

难怪调值曲线整体抬高了,原来是声调补偿机制启动的结果。

nán guài tiáo zhí qū xiàn zhěng tǐ tái gāo le, yuán lái shì shēng diào bǔ cháng jī zhì qǐ dòng de jié guǒ.

Hảo nào đường cong thanh giá nhìn chung bị nâng cao lên, thì ra là kết quả của việc cơ chế bù trừ thanh điệu được kích hoạt.

Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每

这条曲线正逐步逼近极限值。

zhè tiáo qū xiàn zhèng zhú bù bī jìn jí xiàn zhí.

Đường cong này đang dần tiệm cận giá trị giới hạn.

Hỏi đáp về từ 曲线

曲线 nghĩa là gì?

曲线 (qū xiàn) nghĩa là đường cong; gián tiếp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 曲线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 曲, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 曲线?

Thường gặp: 双曲线 (shuāng qū xiàn) – hyperbol; 曲线图 (qū xiàn tú) – biểu đồ đường; 曲线论 (qū xiàn lùn) – lý thuyết đường cong; 曲线锯 (qū xiàn ju) – máy cưa lọng; 三次曲线 (sān cì qū xiàn) – đường cong bậc ba (hình học); 二次曲线 (èr cì qū xiàn) – đường cong bậc hai (hình học).