XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

直接 đọc là zhí jiē, nghĩa là trực tiếp (đối lập: gián tiếp 间接 (jiàn jiē)); ngay lập tức. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

直接

[zhí jiē] [直 接]

trực tiếp (đối lập: gián tiếp 间接 (jiàn jiē)); ngay lập tức; thẳng thắn

不经过中间,立刻或坦率

你可以直接告诉我。

nǐ kě yǐ zhí jiē gào sù wǒ.

Bạn có thể trực tiếp nói với tôi.

那我现在应该直接拒绝这份工作吗?

nà wǒ xiàn zài yīng gāi zhí jiē jù jué zhè fèn gōng zuò ma?

Vậy bây giờ mình nên trực tiếp từ chối công việc này không?

Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…

你可以直接称呼我的中文名字。

nǐ kě yǐ zhí jiē chēng hu wǒ de zhōng wén míng zì.

Bạn có thể gọi trực tiếp tên tiếng Trung của tôi.

对啊,所以直接拆除实在太可惜了。

duì a, suǒ yǐ zhí jiē chāi chú shí zài tài kě xī le.

Đúng vậy, cho nên trực tiếp phá dỡ thật sự quá đáng tiếc.

Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必

Hỏi đáp về từ 直接

直接 nghĩa là gì?

直接 (zhí jiē) nghĩa là trực tiếp (đối lập: gián tiếp 间接 (jiàn jiē)); ngay lập tức. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 直接 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 直, 接 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 直接?

Thường gặp: 直接税 (zhí jiē shuì) – thuế trực tiếp; 非直接 (fēi zhí jiē) – gián tiếp; 直接宾语 (zhí jiē bīn yǔ) – tân ngữ trực tiếp (ngữ pháp); 直接数据 (zhí jiē shù jù) – dữ liệu trực tiếp (trong mô phỏng LAN); 直接竞争 (zhí jiē jìng zhēng) – đối thủ cạnh tranh trực tiếp; 直接选举 (zhí jiē xuǎn jǔ) – bầu cử trực tiếp.