XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一直 đọc là yī zhí, nghĩa là thẳng (theo đường thẳng); liên tục. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

一直

[yī zhí] [一 直]

thẳng (theo đường thẳng); liên tục; luôn luôn; suốt

不拐弯;持续不断,始终如此

请一直走,不要停。

qǐng yì zhí zǒu, bú yào tíng.

Hãy đi thẳng, đừng dừng lại.

在我房间里,一直躺着,不动。

zài wǒ fáng jiān lǐ, yì zhí tǎng zhe, bú dòng.

Ở trong phòng em, cứ nằm một chỗ, không nhúc nhích.

Trong bài: Khám cho mèo cưng · 应该 và 可能

他们夫妇俩的感情一直特别好。

tā men fū fù liǎ de gǎn qíng yì zhí tè bié hǎo.

Tình cảm của hai vợ chồng họ luôn rất tốt.

看到了,上面的红灯一直在闪。

kàn dào le, shàng miàn de hóng dēng yì zhí zài shǎn.

Thấy rồi, đèn đỏ bên trên cứ nhấp nháy liên tục.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

Hỏi đáp về từ 一直

一直 nghĩa là gì?

一直 (yī zhí) nghĩa là thẳng (theo đường thẳng); liên tục. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 一直 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 直 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一直?

Thường gặp: 一直以来 (yī zhí yǐ lái) – trong quá khứ luôn luôn; 一直往前 (yī zhí wǎng qián) – đi thẳng.