XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一直往前 đọc là yī zhí wǎng qián, nghĩa là đi thẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一直往前

[yī zhí wǎng qián] [一 直 往 前]

đi thẳng

请沿着这条直线一直往前走。

qǐng yán zhe zhè tiáo zhí xiàn yì zhí wǎng qián zǒu.

Xin hãy đi thẳng tiếp theo đường thẳng này.

我们沿着这条胡同儿一直往前走吧。

wǒ men yán zhe zhè tiáo hú tòng r yì zhí wǎng qián zǒu ba.

Chúng ta cứ đi thẳng theo con hẻm này nhé.

我们沿着道路一直往前走。

wǒ men yán zhe dào lù yì zhí wǎng qián zǒu.

Chúng ta đi thẳng theo con đường.

Hỏi đáp về từ 一直往前

一直往前 nghĩa là gì?

一直往前 (yī zhí wǎng qián) nghĩa là đi thẳng.

Cách viết 一直往前 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 直, 往, 前 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.