XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 竖 đọc là shù, nghĩa là dựng; thẳng đứng. Thuộc bộ Lập 立. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

竖【豎】

[shù]

dựng; thẳng đứng; nét sổ (trong chữ Hán)

使物体直立或纵向的笔画

工人们合力将倒下的电线杆重新竖了起来。

gōng rén men hé lì jiāng dǎo xià de diàn xiàn gān chóng xīn shù le qǐ lái.

Các công nhân cùng nhau hợp lực dựng lại cột điện bị đổ.

dọc; thẳng đứng (hướng)

从上到下的;纵向的

请在黑板上画一条竖线。

qǐng zài hēi bǎn shàng huà yì tiáo shù xiàn.

Xin hãy vẽ một đường thẳng dọc lên bảng.

房间里的书本摆得横七竖八。

fáng jiān lǐ de shū běn bǎi de héng qī shù bā.

Sách vở trong phòng xếp lộn xộn rối tung.

地上横七竖八地躺着喝光的酒瓶。

dì shàng héng qī shù bā dì tǎng zhe hē guāng de jiǔ píng.

Trên mặt đất, những chai rượu uống cạn nằm ngổn ngang bừa bãi.

台风过后,大树横七竖八地倒在路边。

tái fēng guò hòu, dà shù héng qī shù bā dì dǎo zài lù biān.

Sau trận bão, cây lớn đổ ngả nghiêng lộn xộn bên đường.

Hỏi đáp về chữ 竖

竖 nghĩa là gì?

竖 (shù) nghĩa là dựng; thẳng đứng. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 竖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 竖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 竖 thuộc bộ Lập (立).

Chữ 竖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 横七竖八 (héng qī shù bā) – lộn xộn; 横竖 (héng shu) – dù sao đi nữa; 竖井 (shù jǐng) – trục thẳng đứng (cho khai thác mỏ, hệ thống thông gió, v.v.); 竖式 (shù shì) – đứng; 竖折 (shù zhé) – nét gấp góc phải hướng xuống; 竖提 (shù tí) – nét sổ thẳng 𠄌 trong chữ Hán (ví dụ: 以[yǐ]).

Chữ 竖: nghĩa, cách viết, từ ghép | XueHanYu