横竖 đọc là héng shu, nghĩa là dù sao đi nữa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 横竖
横竖 nghĩa là gì?
横竖 (héng shu) nghĩa là dù sao đi nữa.
Cách viết 横竖 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 横, 竖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 横竖?
Thường gặp: 横竖劲儿 (héng shù jìn r) – sự kiên quyết.