横七竖八【橫七豎八】
[héng qī shù bā] [横 七 竖 八]
lộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ)
形容杂乱无章或毫无条理的样子。
房间里的书本摆得横七竖八。
fáng jiān lǐ de shū běn bǎi de héng qī shù bā.Sách vở trong phòng xếp lộn xộn rối tung.
横七竖八 đọc là héng qī shù bā, nghĩa là lộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[héng qī shù bā] [横 七 竖 八]
lộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ)
形容杂乱无章或毫无条理的样子。
房间里的书本摆得横七竖八。
fáng jiān lǐ de shū běn bǎi de héng qī shù bā.Sách vở trong phòng xếp lộn xộn rối tung.
横七竖八 (héng qī shù bā) nghĩa là lộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 横, 七, 竖, 八 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.