散乱
[sǎn luàn] [散 乱]
lộn xộn; bừa bộn; phát âm Đài Loan [sàn luàn]
他把散乱的头发束在脑后。
tā bǎ sǎn luàn de tóu fa shù zài nǎo hòu.Anh ấy buộc mái tóc bù xù ra sau gáy.
散乱 đọc là sǎn luàn, nghĩa là lộn xộn; bừa bộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sǎn luàn] [散 乱]
lộn xộn; bừa bộn; phát âm Đài Loan [sàn luàn]
他把散乱的头发束在脑后。
tā bǎ sǎn luàn de tóu fa shù zài nǎo hòu.Anh ấy buộc mái tóc bù xù ra sau gáy.
散乱 (sǎn luàn) nghĩa là lộn xộn; bừa bộn.
Viết lần lượt từng chữ 散, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.