XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

扰乱 đọc là rǎo luàn, nghĩa là làm phiền; làm xáo trộn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

扰乱【擾亂】

[rǎo luàn] [扰 乱]

làm phiền; làm xáo trộn; quấy rối

使混乱或不得安宁。

上课时故意说话会扰乱课堂秩序。

shàng kè shí gù yì shuō huà huì rǎo luàn kè táng zhì xù.

Cố tình nói chuyện trong giờ học sẽ làm xáo trộn trật tự lớp học.

某些企业依靠垄断资源牟取暴利,扰乱了正常的市场秩序。

mǒu xiē qǐ yè yī kào lǒng duàn zī yuán móu qǔ bào lì, rǎo luàn le zhèng cháng de shì chǎng zhì xù.

Một số doanh nghiệp dựa vào thế độc quyền tài nguyên để thu lợi nhuận kếch xù, làm rối loạn trật tự thị trường.

这些恶意散布虚假谣言的人真可恶,严重扰乱了社会秩序。

zhè xiē è yì sàn bù xū jiǎ yáo yán de rén zhēn kě wù, yán zhòng rǎo luàn le shè huì zhì xù.

Những kẻ cố ý tung tin đồn nhảm này thật đáng ghê tởm, gây rối loạn nghiêm trọng trật tự xã hội.

Hỏi đáp về từ 扰乱

扰乱 nghĩa là gì?

扰乱 (rǎo luàn) nghĩa là làm phiền; làm xáo trộn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 扰乱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 扰, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.