XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打搅 đọc là dǎ jiǎo, nghĩa là làm phiền; gây rối. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

打搅【打攪】

[dǎ jiǎo] [打 搅]

làm phiền; gây rối; quấy rầy

干扰或打扰别人的工作、休息等。

对不起,这么晚还来打搅你。

duì bù qǐ, zhè me wǎn hái lái dǎ jiǎo nǐ.

Xin lỗi, muộn thế này còn đến làm phiền bạn.

Hỏi đáp về từ 打搅

打搅 nghĩa là gì?

打搅 (dǎ jiǎo) nghĩa là làm phiền; gây rối. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 打搅 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 搅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.