XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

惊动 đọc là jīng dòng, nghĩa là làm kinh động; giật mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

惊动【驚動】

[jīng dòng] [惊 动]

làm kinh động; giật mình; quấy rầy

因举动使人受惊或受到干扰

我们要轻声关门,别惊动了正在休息的病人。

wǒ men yào qīng shēng guān mén, bié jīng dòng le zhèng zài xiū xi de bìng rén.

Chúng ta nên đóng cửa nhẹ nhàng, đừng làm kinh động đến bệnh nhân đang nghỉ ngơi.

Hỏi đáp về từ 惊动

惊动 nghĩa là gì?

惊动 (jīng dòng) nghĩa là làm kinh động; giật mình. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 惊动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 惊, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.