XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捣乱 đọc là dǎo luàn, nghĩa là gây rối; quấy phá. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

捣乱【搗亂】

[dǎo luàn] [捣 乱]

gây rối; quấy phá

进行破坏或无理扰乱

上课时不要捣乱,认真听王老师讲课。

shàng kè shí bú yào dǎo luàn, rèn zhēn tīng wáng lǎo shī jiǎng kè.

Trong giờ học đừng quấy rối, hãy chăm chú nghe thầy Vương giảng bài.

这个顽皮的孩子总是在课堂上捣乱。

zhè ge wán pí de hái zi zǒng shì zài kè táng shàng dǎo luàn.

Đứa trẻ nghịch ngợm này luôn gây rối trong lớp học.

Hỏi đáp về từ 捣乱

捣乱 nghĩa là gì?

捣乱 (dǎo luàn) nghĩa là gây rối; quấy phá. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 捣乱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捣, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.