XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肇事 đọc là zhào shì, nghĩa là gây tai nạn; gây chuyện. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

肇事

[zhào shì] [肇 事]

gây tai nạn; gây chuyện; gây sự cố

引起事故或闹出祸端。

肇事司机在事故发生后企图逃跑,最终被警方追上并依法处理。

zhào shì sī jī zài shì gù fā shēng hòu qǐ tú táo pǎo, zuì zhōng bèi jǐng fāng zhuī shàng bìng yī fǎ chǔ lǐ.

Tài xế gây tai nạn cố tình bỏ trốn sau khi xảy ra sự cố, cuối cùng bị cảnh sát bắt kịp và xử lý theo pháp luật.

Hỏi đáp về từ 肇事

肇事 nghĩa là gì?

肇事 (zhào shì) nghĩa là gây tai nạn; gây chuyện. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 肇事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 肇, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 肇事?

Thường gặp: 肇事者 (zhào shì zhě) – người phạm tội; 肇事逃逸 (zhào shì táo yì) – gây tai nạn rồi bỏ trốn; 交通肇事罪 (jiāo tōng zhào shì zuì) – lái xe gây tai nạn nghiêm trọng hoặc chấn thương.