XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

点火 đọc là diǎn huǒ, nghĩa là châm lửa; nhóm lửa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 点火

点火 nghĩa là gì?

点火 (diǎn huǒ) nghĩa là châm lửa; nhóm lửa. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 点火 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 点, 火 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 点火?

Thường gặp: 点火开关 (diǎn huǒ kāi guān) – công tắc đánh lửa; 煽风点火 (shān fēng diǎn huǒ) – (thành ngữ) thổi bùng ngọn lửa.