点火开关
[diǎn huǒ kāi guān] [点 火 开 关]
công tắc đánh lửa
点火开关 đọc là diǎn huǒ kāi guān, nghĩa là công tắc đánh lửa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diǎn huǒ kāi guān] [点 火 开 关]
công tắc đánh lửa
点火开关 (diǎn huǒ kāi guān) nghĩa là công tắc đánh lửa.
Viết lần lượt từng chữ 点, 火, 开, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.