XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

开关 đọc là kāi guān, nghĩa là công tắc; van. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

开关【開關】

[kāi guān] [开 关]

công tắc; van; khóa

控制电流或流体的通断装置

请帮我按一下墙上的开关,把灯打开。

qǐng bāng wǒ àn yí xià qiáng shàng de kāi guān, bǎ dēng dǎ kāi.

Làm ơn bấm giúp tôi công tắc trên tường để bật đèn lên.

đóng mở; bật tắt

打开和关闭

这扇自动门每隔几分钟开关一次。

zhè shàn zì dòng mén měi gé jǐ fēn zhōng kāi guān yí cì.

Cánh cửa tự động này cứ cách vài phút lại đóng mở một lần.

电压不稳导致总开关自动跳闸。

diàn yā bù wěn dǎo zhì zǒng kāi guān zì dòng tiào zhá.

Điện áp không ổn định dẫn đến cầu dao tổng tự động ngắt.

Hỏi đáp về từ 开关

开关 nghĩa là gì?

开关 (kāi guān) nghĩa là công tắc; van. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 开关 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 开, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 开关?

Thường gặp: 总开关 (zǒng kāi guān) – công tắc chính; 气动开关 (qì dòng kāi guān) – công tắc khí nén; 点火开关 (diǎn huǒ kāi guān) – công tắc đánh lửa.