总开关
[zǒng kāi guān] [总 开 关]
công tắc chính
电压不稳导致总开关自动跳闸。
diàn yā bù wěn dǎo zhì zǒng kāi guān zì dòng tiào zhá.Điện áp không ổn định dẫn đến cầu dao tổng tự động ngắt.
总开关 đọc là zǒng kāi guān, nghĩa là công tắc chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zǒng kāi guān] [总 开 关]
công tắc chính
电压不稳导致总开关自动跳闸。
diàn yā bù wěn dǎo zhì zǒng kāi guān zì dòng tiào zhá.Điện áp không ổn định dẫn đến cầu dao tổng tự động ngắt.
总开关 (zǒng kāi guān) nghĩa là công tắc chính.
Viết lần lượt từng chữ 总, 开, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.