XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总统 đọc là zǒng tǒng, nghĩa là tổng thống (của một quốc gia); lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng), 届 (jiè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

总统

[zǒng tǒng] [总 统]

tổng thống (của một quốc gia); lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng), 届 (jiè)

一国的国家元首

他明天要去见总统。

tā míng tiān yào qù jiàn zǒng tǒng.

Ngày mai anh ấy sẽ đi gặp tổng thống.

个、位、名、届

总统决定于下个月重组内阁。

zǒng tǒng jué dìng yú xià gè yuè chóng zǔ nèi gé.

Tổng thống quyết định cải tổ nội các vào tháng tới.

警方逮捕了计划暗杀总统的嫌疑人。

jǐng fāng dǎi bǔ le jì huà àn shā zǒng tǒng de xián yí rén.

Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm lên kế hoạch ám sát tổng thống.

新任大使向该国总统递交了正式国书。

xīn rèn dà shǐ xiàng gāi guó zǒng tǒng dì jiāo le zhèng shì guó shū.

Tân đại sứ đã trình quốc thư chính thức lên tổng thống nước sở tại.

Hỏi đáp về từ 总统

总统 nghĩa là gì?

总统 (zǒng tǒng) nghĩa là tổng thống (của một quốc gia); lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng), 届 (jiè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 总统 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 统 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 总统?

Thường gặp: 前总统 (qián zǒng tǒng) – cựu tổng thống; 副总统 (fù zǒng tǒng) – phó tổng thống; 大总统 (dà zǒng tǒng) – tổng thống (của một quốc gia); 总统制 (zǒng tǒng zhì) – hệ thống tổng thống; 总统府 (zǒng tǒng fǔ) – phủ tổng thống; 总统任期 (zǒng tǒng rèn qī) – nhiệm kỳ tổng thống.