XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总裁 đọc là zǒng cái, nghĩa là chủ tịch; tổng giám đốc (của một công ty, v.v.). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

总裁【總裁】

[zǒng cái] [总 裁]

chủ tịch; tổng giám đốc (của một công ty, v.v.)

机构或大型公司的最高主管人员

经过多年的努力,他终于升职为公司的总裁。

jīng guò duō nián de nǔ lì, tā zhōng yú shēng zhí wèi gōng sī de zǒng cái.

Trải qua nhiều năm nỗ lực, anh ấy cuối cùng đã thăng chức lên làm chủ tịch công ty.

Hỏi đáp về từ 总裁

总裁 nghĩa là gì?

总裁 (zǒng cái) nghĩa là chủ tịch; tổng giám đốc (của một công ty, v.v.). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 总裁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 裁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 总裁?

Thường gặp: 副总裁 (fù zǒng cái) – phó chủ tịch (một tổ chức); 霸道总裁 (bà dào zǒng cái) – doanh nhân đẹp trai quyền lực (một loại nhân vật trong thể loại tiểu….