XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总数 đọc là zǒng shù, nghĩa là tổng; tổng số. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

总数【總數】

[zǒng shù] [总 数]

tổng; tổng số

总和;全部加在一起的数量。

参加本次活动的学生总数已经超过了一千人。

cān jiā běn cì huó dòng de xué shēng zǒng shù yǐ jīng chāo guò le yì qiān rén.

Tổng số học sinh tham gia hoạt động lần này đã vượt quá một nghìn người.

请从总数里减去成本。

qǐng cóng zǒng shù lǐ jiǎn qù chéng běn.

Xin hãy trừ đi chi phí từ tổng số.

Hỏi đáp về từ 总数

总数 nghĩa là gì?

总数 (zǒng shù) nghĩa là tổng; tổng số. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 总数 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 总数?

Thường gặp: 累加总数 (lěi jiā zǒng shù) – tổng tích luỹ.