XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总额 đọc là zǒng é, nghĩa là tổng (số lượng hoặc giá trị). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

总额【總額】

[zǒng é] [总 额]

tổng (số lượng hoặc giá trị)

总共的数额。

今年公司的出口总额比去年增长了百分之二十。

jīn nián gōng sī de chū kǒu zǒng é bǐ qù nián zēng zhǎng le bǎi fēn zhī èr shí.

Tổng kim ngạch xuất khẩu của công ty năm nay tăng 20% so với năm ngoái.

这一轮投资的总额度不会封顶。

zhè yì lún tóu zī de zǒng é dù bú huì fēng dǐng.

Tổng hạn mức đầu tư đợt này sẽ không áp mức trần.

这家企业今年的进出口总额大幅增加。

zhè jiā qǐ yè jīn nián de jìn chū kǒu zǒng é dà fú zēng jiā.

Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu của doanh nghiệp này tăng mạnh trong năm nay.

据统计,今年的外贸出口总额比去年明显增加。

jù tǒng jì, jīn nián de wài mào chū kǒu zǒng é bǐ qù nián míng xiǎn zēng jiā.

Theo thống kê, tổng kim ngạch xuất khẩu ngoại thương năm nay tăng rõ rệt so với năm ngoái.

Hỏi đáp về từ 总额

总额 nghĩa là gì?

总额 (zǒng é) nghĩa là tổng (số lượng hoặc giá trị). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 总额 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 额 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.