XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

总结 đọc là zǒng jié, nghĩa là tóm tắt; kết luận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

总结【總結】

[zǒng jié] [总 结]

tóm tắt; kết luận; tóm lược

把主要内容归纳并得出结论

请总结一下今天的工作。

qǐng zǒng jié yí xià jīn tiān de gōng zuò.

Xin vui lòng tóm tắt lại công việc hôm nay.

bản tổng kết; báo cáo tóm tắt

归纳后写成的书面材料

请把这份总结交给经理。

qǐng bǎ zhè fèn zǒng jié jiāo gěi jīng lǐ.

Hãy nộp bản tổng kết này cho giám đốc.

个

总结得太棒了,以后别用错。

zǒng jié de tài bàng le, yǐ hòu bié yòng cuò.

Tổng kết xuất sắc lắm, sau này đừng dùng sai nhé.

Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得

领导在会上适时作了总结发言。

lǐng dǎo zài huì shàng shì shí zuò le zǒng jié fā yán.

Lãnh đạo đã phát biểu tổng kết đúng lúc tại cuộc họp.

大概半个小时,主要总结上周工作。

dà gài bàn gè xiǎo shí, zhǔ yào zǒng jié shàng zhōu gōng zuò.

Khoảng nửa tiếng, chủ yếu tổng kết công việc tuần trước.

Trong bài: Họp định kỳ phòng khoa · 每…都…

Hỏi đáp về từ 总结

总结 nghĩa là gì?

总结 (zǒng jié) nghĩa là tóm tắt; kết luận. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 总结 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 总, 结 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.