XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

分析 đọc là fēn xī, nghĩa là phân tích; việc phân tích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

分析

[fēn xī] [分 析]

phân tích; việc phân tích; lượng từ: 个 (gè)

仔细研究并找出原因或规律

我们需要仔细分析这个失败的原因。

wǒ men xū yào zǐ xì fēn xī zhè ge shī bài de yuán yīn.

Chúng ta cần phân tích tỉ mỉ nguyên nhân của thất bại này.

个

太好了,查到了我们再仔细对比分析。

tài hǎo le, chá dào le wǒ men zài zǐ xì duì bǐ fēn xī.

Tốt quá, tìm được rồi chúng mình lại đối chiếu và phân tích kỹ nhé.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

我们需要认真分析当前的形势。

wǒ men xū yào rèn zhēn fēn xī dāng qián de xíng shì.

Chúng ta cần phân tích nghiêm túc tình hình hiện tại.

主要部分完成了,还差最后的数据分析。

zhǔ yào bù fen wán chéng le, hái chà zuì hòu de shù jù fēn xī.

Phần chính đã hoàn thành, chỉ còn thiếu phân tích dữ liệu cuối cùng.

Trong bài: Xin gia hạn thời gian nộp bài

Hỏi đáp về từ 分析

分析 nghĩa là gì?

分析 (fēn xī) nghĩa là phân tích; việc phân tích. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 分析 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 分, 析 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 分析?

Thường gặp: 分析员 (fēn xī yuán) – nhà phân tích (ví dụ: tin tức); 分析器 (fēn xī qì) – bộ phân tích; 分析学 (fēn xī xué) – phân tích toán học; 分析家 (fēn xī jiā) – nhà phân tích (chính trị); 分析师 (fēn xī shī) – nhà phân tích; 分析法 (fēn xī fǎ) – phương pháp phân tích.