XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 析 đọc là xī, nghĩa là tách; chia. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

析

[xī]

tách; chia; phân tích

太好了,查到了我们再仔细对比分析。

tài hǎo le, chá dào le wǒ men zài zǐ xì duì bǐ fēn xī.

Tốt quá, tìm được rồi chúng mình lại đối chiếu và phân tích kỹ nhé.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

我们需要认真分析当前的形势。

wǒ men xū yào rèn zhēn fēn xī dāng qián de xíng shì.

Chúng ta cần phân tích nghiêm túc tình hình hiện tại.

嗯,先剖析一下你所观察到的显性纰漏。

èn, xiān pōu xī yí xià nǐ suǒ guān chá dào de xiǎn xìng pī lòu.

Ừ, trước tiên hãy phân tích những sơ hở rõ ràng mà em quan sát được.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

Hỏi đáp về chữ 析

析 nghĩa là gì?

析 (xī) nghĩa là tách; chia.

Cách viết chữ 析 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 析 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 析 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 析 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 分析 (fēn xī) – phân tích; 解析 (jiě xī) – phân tích; 偏析 (piān xī) – sự tách biệt (luyện kim); 剖析 (pōu xī) – phân tích; 厘析 (lí xī) – phân tích chi tiết; 析出 (xī chū) – tách ra.