XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 裂 đọc là liè, nghĩa là tách; nứt. Thuộc bộ Y 衣. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

裂

[liè]

tách; nứt; vỡ

破开;破裂;分开

由于天气过于干燥,地面裂开了一条缝。

yóu yú tiān qì guò yú gān zào, dì miàn liè kāi le yì tiáo fèng.

Do thời tiết quá khô hanh, mặt đất đã nứt ra một khe hở.

所以他们并不是真的想彻底决裂,对吗?

suǒ yǐ tā men bìng bú shì zhēn de xiǎng chè dǐ jué liè, duì ma?

Cho nên họ không phải thực sự muốn hoàn toàn đoạn tuyệt, đúng không thầy?

Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非

细胞的分裂过程需要消耗能量。

xì bāo de fēn liè guò chéng xū yào xiāo hào néng liàng.

Quá trình phân bào cần tiêu hao năng lượng.

底栖生物大面积窒息,导致底层食物链基本断裂。

dǐ qī shēng wù dà miàn jī zhì xī, dǎo zhì dǐ céng shí wù liàn jī běn duàn liè.

Sinh vật đáy bị ngạt trên diện rộng, dẫn đến chuỗi thức ăn tầng đáy cơ bản bị đứt gãy.

Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见

Hỏi đáp về chữ 裂

裂 nghĩa là gì?

裂 (liè) nghĩa là tách; nứt. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 裂 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 裂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 裂 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 裂 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 分裂 (fēn liè) – chia rẽ; 断裂 (duàn liè) – gãy; 破裂 (pò liè) – vỡ; 裂痕 (liè hén) – vết nứt; 裂缝 (liè fèng) – vết nứt; 决裂 (jué liè) – rách vỡ.