XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

决裂 đọc là jué liè, nghĩa là rách vỡ; vỡ tung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

决裂

[jué liè] [决 裂]

rách vỡ; vỡ tung; cắt đứt

所以他们并不是真的想彻底决裂,对吗?

suǒ yǐ tā men bìng bú shì zhēn de xiǎng chè dǐ jué liè, duì ma?

Cho nên họ không phải thực sự muốn hoàn toàn đoạn tuyệt, đúng không thầy?

Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非

这件小事成了导致两人彻底决裂的导火索。

zhè jiàn xiǎo shì chéng le dǎo zhì liǎng rén chè dǐ jué liè de dǎo huǒ suǒ.

Chuyện nhỏ này đã trở thành ngòi nổ dẫn đến việc hai người hoàn toàn tuyệt giao.

Hỏi đáp về từ 决裂

决裂 nghĩa là gì?

决裂 (jué liè) nghĩa là rách vỡ; vỡ tung.

Cách viết 决裂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 决, 裂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.