分析员
[fēn xī yuán] [分 析 员]
nhà phân tích (ví dụ: tin tức)
分析员 đọc là fēn xī yuán, nghĩa là nhà phân tích (ví dụ: tin tức). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fēn xī yuán] [分 析 员]
nhà phân tích (ví dụ: tin tức)
分析员 (fēn xī yuán) nghĩa là nhà phân tích (ví dụ: tin tức).
Viết lần lượt từng chữ 分, 析, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.