XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

综合 đọc là zōng hé, nghĩa là toàn diện; hỗn hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

综合【綜合】

[zōng hé] [综 合]

toàn diện; hỗn hợp; tổng hợp

这个大学是一所综合大学。

zhè ge dà xué shì yì suǒ zōng hé dà xué.

Trường đại học này là một trường đại học tổng hợp.

嗯,综合这些指标来看,你有什么结论?

èn, zōng hé zhè xiē zhǐ biāo lái kàn, nǐ yǒu shén me jié lùn?

Ừm, tổng hợp những chỉ số này, cậu có kết luận gì?

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

我们需要综合考虑各种潜在因素。

wǒ men xū yào zōng hé kǎo lǜ gè zhǒng qián zài yīn sù.

Chúng ta cần cân nhắc tổng hợp các yếu tố tiềm ẩn khác nhau.

还有,我还想了解一下综合留学保险的情况。

hái yǒu, wǒ hái xiǎng liǎo jiě yí xià zōng hé liú xué bǎo xiǎn de qíng kuàng.

Ngoài ra, em còn muốn tìm hiểu tình hình về bảo hiểm du học tổng hợp nữa ạ.

Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一

Hỏi đáp về từ 综合

综合 nghĩa là gì?

综合 (zōng hé) nghĩa là toàn diện; hỗn hợp. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 综合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 综, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 综合?

Thường gặp: 综合征 (zōng hé zhēng) – hội chứng; 综合性 (zōng hé xìng) – tính tổng hợp; 综合法 (zōng hé fǎ) – phương pháp tổng hợp; 综合症 (zōng hé zhèng) – hội chứng; 综合馆 (zōng hé guǎn) – tổ hợp (nhóm tòa nhà); 综合叙述 (zōng hé xù shù) – tóm tắt.