XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

综合征 đọc là zōng hé zhēng, nghĩa là hội chứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

综合征

[zōng hé zhēng] [综 合 征]

hội chứng

别慌,很多优秀人才都会遇到冒充者综合征。

bié huāng, hěn duō yōu xiù rén cái dōu huì yù dào mào chōng zhě zōng hé zhēng.

Đừng hoảng, rất nhiều nhân tài ưu tú đều sẽ gặp phải hội chứng kẻ giả mạo.

Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 综合征

综合征 nghĩa là gì?

综合征 (zōng hé zhēng) nghĩa là hội chứng.

Cách viết 综合征 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 综, 合, 征 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 综合征?

Thường gặp: 布加综合征 (bù jiā zōng hé zhēng) – hội chứng Budd-Chiari; 肠易激综合征 (cháng yì jī zōng hé zhēng) – hội chứng ruột kích thích (IBS).