症候群 đọc là zhèng hòu qún, nghĩa là hội chứng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 症候群
症候群 nghĩa là gì?
症候群 (zhèng hòu qún) nghĩa là hội chứng.
Cách viết 症候群 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 症, 候, 群 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 症候群?
Thường gặp: 腕隧道症候群 (wàn suì dào zhèng hòu qún) – hội chứng ống cổ tay (đau ở tay do áp lực lên dây thần kinh giữa).