XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 群 đọc là qún, nghĩa là nhóm; đám. Thuộc bộ Dương 羊. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

群

[qún]

nhóm; đám; bầy, đàn, nhóm v.v.

量词,指成群的人或动物

前面走来了一群羊。

qián miàn zǒu lái le yì qún yáng.

Phía trước có một đàn cừu đi tới.

thành quần; tụ họp thành cụm

聚集在一起的

海上有一座美丽的群岛。

hǎi shàng yǒu yí zuò měi lì de qún dǎo.

Trên biển có một quần đảo đẹp.

慢慢习惯了。我们建一个群吧。

màn màn xí guàn le. wǒ men jiàn yí gè qún ba.

Dần dần quen rồi. Chúng ta lập một nhóm đi.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

这件事得到了广大群众的支持。

zhè jiàn shì dé dào le guǎng dà qún zhòng de zhī chí.

Việc này nhận được sự ủng hộ của đông đảo quần chúng.

嗯,群建好后,我第一个拉你。

èn, qún jiàn hǎo hòu, wǒ dì yī gè lā nǐ.

Ừm, nhóm lập xong, mình kéo bạn vào đầu tiên.

Trong bài: Tạo nhóm chat WeChat

Hỏi đáp về chữ 群

群 nghĩa là gì?

群 (qún) nghĩa là nhóm; đám. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 群 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 群 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 群 thuộc bộ Dương (羊).

Chữ 群 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 人群 (rén qún) – đám đông; 群众 (qún zhòng) – quần chúng; 群体 (qún tǐ) – nhóm; 成群结队 (chéng qún jié duì) – tụ tập thành từng nhóm; 鹤立鸡群 (hè lì jī qún) – hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); 句群 (jù qún) – diễn ngôn.