XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鹤立鸡群 đọc là hè lì jī qún, nghĩa là hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

鹤立鸡群【鶴立雞群】

[hè lì jī qún] [鹤 立 鸡 群]

hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt

比喻人的仪表或才能在众人中极出众

她的演讲让她鹤立鸡群。

tā de yǎn jiǎng ràng tā hè lì jī qún.

Bài thuyết trình của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa mọi người.

Hỏi đáp về từ 鹤立鸡群

鹤立鸡群 nghĩa là gì?

鹤立鸡群 (hè lì jī qún) nghĩa là hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 鹤立鸡群 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鹤, 立, 鸡, 群 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.