鹤立鸡群【鶴立雞群】
[hè lì jī qún] [鹤 立 鸡 群]
hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt
比喻人的仪表或才能在众人中极出众
她的演讲让她鹤立鸡群。
tā de yǎn jiǎng ràng tā hè lì jī qún.Bài thuyết trình của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa mọi người.
鹤立鸡群 đọc là hè lì jī qún, nghĩa là hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hè lì jī qún] [鹤 立 鸡 群]
hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt
比喻人的仪表或才能在众人中极出众
她的演讲让她鹤立鸡群。
tā de yǎn jiǎng ràng tā hè lì jī qún.Bài thuyết trình của cô ấy khiến cô ấy nổi bật giữa mọi người.
鹤立鸡群 (hè lì jī qún) nghĩa là hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 鹤, 立, 鸡, 群 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.