XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一流 đọc là yī liú, nghĩa là chất lượng hàng đầu; hàng đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

一流

[yī liú] [一 流]

chất lượng hàng đầu; hàng đầu

级别或质量最高

这家饭馆的菜味道真是一流。

zhè jiā fàn guǎn de cài wèi dào zhēn shì yì liú.

Món ăn của nhà hàng này thực sự đạt chất lượng hàng đầu.

这是一家一流酒店。

zhè shì yì jiā yì liú jiǔ diàn.

Đây là một khách sạn hạng nhất.

这一流域气候温和,非常适合发展农业种植。

zhè yì liú yù qì hòu wēn hé, fēi cháng shì hé fā zhǎn nóng yè zhòng zhí.

Khí hậu ở lưu vực này ôn hòa, rất thích hợp phát triển trồng trọt nông nghiệp.

Hỏi đáp về từ 一流

一流 nghĩa là gì?

一流 (yī liú) nghĩa là chất lượng hàng đầu; hàng đầu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 一流 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 流 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一流?

Thường gặp: 双一流 (shuāng yī liú) – Kế hoạch Hai Hạng Nhất, dự án của chính phủ Trung Quốc nhằm phát tri…; 第一流 (dì yī liú) – hạng nhất.