XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

独立 đọc là dú lì, nghĩa là độc lập; sự độc lập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

独立【獨立】

[dú lì] [独 立]

độc lập; sự độc lập; đứng một mình

不依靠他人,单独站立或存在。

他是一个很独立的人。

tā shì yí gè hěn dú lì de rén.

Anh ấy là một người rất độc lập.

对,缺乏独立思考就会盲目跟风。

duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.

Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

近年来独立研究增多,逐渐被国际认可。

jìn nián lái dú lì yán jiū zēng duō, zhú jiàn bèi guó jì rèn kě.

Gần đây các nghiên cứu độc lập tăng, dần dần được quốc tế công nhận.

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

和他分手以后,她变得更独立了。

hé tā fēn shǒu yǐ hòu, tā biàn de gèng dú lì le.

Sau khi chia tay anh ấy, cô ấy trở nên độc lập hơn.

Hỏi đáp về từ 独立

独立 nghĩa là gì?

独立 (dú lì) nghĩa là độc lập; sự độc lập. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 独立 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 独, 立 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 独立?

Thường gặp: 独立自主 (dú lì zì zhǔ) – độc lập và tự chủ (thành ngữ); 独立报 (dú lì bào) – báo The Independent (Anh); 非独立 (fēi dú lì) – phụ thuộc; 司法独立 (sī fǎ dú lì) – độc lập tư pháp; 独立宣言 (dú lì xuān yán) – Tuyên ngôn Độc lập; 独立战争 (dú lì zhàn zhēng) – chiến tranh giành độc lập.