XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

独立自主 đọc là dú lì zì zhǔ, nghĩa là độc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

独立自主【獨立自主】

[dú lì zì zhǔ] [独 立 自 主]

độc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết; hoạt động một cách độc lập; duy trì quyền kiểm soát công việc của mình

不依赖别人,自己行使主权或做主。

青年学者应当具备独立自主开展科研项目的能力。

qīng nián xué zhě yīng dāng jù bèi dú lì zì zhǔ kāi zhǎn kē yán xiàng mù dì néng lì.

Các học giả trẻ cần có năng lực độc lập tự chủ triển khai các dự án nghiên cứu khoa học.

Hỏi đáp về từ 独立自主

独立自主 nghĩa là gì?

独立自主 (dú lì zì zhǔ) nghĩa là độc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 独立自主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 独, 立, 自, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.