XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不由自主 đọc là bù yóu zì zhǔ, nghĩa là không thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不由自主

[bù yóu zì zhǔ] [BẤT 由 自 主]

không thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ)

由不得自己,控制不住自己的情感或行动。

伴随着欢快的音乐,观众们不由自主地拍起手来。

bàn suí zhe huān kuài de yīn yuè, guān zhòng men bù yóu zì zhǔ dì pāi qǐ shǒu lái.

Hòa theo điệu nhạc vui tươi, khán giả bất giác vỗ tay theo.

Hỏi đáp về từ 不由自主

不由自主 nghĩa là gì?

不由自主 (bù yóu zì zhǔ) nghĩa là không thể kiểm soát; một cách không tự chủ (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不由自主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 由, 自, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.