身不由己
[shēn bù yóu jǐ] [身 BẤT 由 己]
không tự chủ được; bất đắc dĩ; không theo ý mình
行动由不得自己做主。
在这种情况下,我也身不由己。
zài zhè zhǒng qíng kuàng xià, wǒ yě shēn bù yóu jǐ.Trong tình huống này, tôi cũng thân bất do kỷ.
身不由己 đọc là shēn bù yóu jǐ, nghĩa là không tự chủ được; bất đắc dĩ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn bù yóu jǐ] [身 BẤT 由 己]
không tự chủ được; bất đắc dĩ; không theo ý mình
行动由不得自己做主。
在这种情况下,我也身不由己。
zài zhè zhǒng qíng kuàng xià, wǒ yě shēn bù yóu jǐ.Trong tình huống này, tôi cũng thân bất do kỷ.
身不由己 (shēn bù yóu jǐ) nghĩa là không tự chủ được; bất đắc dĩ. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 身, 不, 由, 己 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.