XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 己 đọc là jǐ, nghĩa là tự bản thân; mình. Thuộc bộ Kỷ 己. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

己

[jǐ]

tự bản thân; mình; can thứ sáu trong mười Thiên Can 十天干 (shí tiān gān)

我都记住了,自己一定能做好。

wǒ dōu jì zhù le, zì jǐ yí dìng néng zuò hǎo.

Em đều nhớ rồi, bản thân nhất định có thể làm tốt.

Trong bài: Có làm xong món ăn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

他对自己现在的待遇非常满意。

tā duì zì jǐ xiàn zài de dài yù fēi cháng mǎn yì.

Anh ấy rất hài lòng với chế độ đãi ngộ hiện tại của mình.

这样很好,自己带水杯很方便。

zhè yàng hěn hǎo, zì jǐ dài shuǐ bēi hěn fāng biàn.

Như vậy rất tốt, tự mang cốc nước rất tiện lợi.

Trong bài: Tập thói quen mang bình nước cá nhân · 越来越

Hỏi đáp về chữ 己

己 nghĩa là gì?

己 (jǐ) nghĩa là tự bản thân; mình.

Cách viết chữ 己 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 己 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 己 thuộc bộ Kỷ (己).

Chữ 己 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 自己 (zì jǐ) – bản thân; 各抒己见 (gè shū jǐ jiàn) – mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình; 身不由己 (shēn bù yóu jǐ) – không tự chủ được; 知己 (zhī jǐ) – tri kỷ; 损人利己 (sǔn rén lì jǐ) – làm hại người khác để tư lợi (thành ngữ); 一己 (yī jǐ) – bản thân.